Bản dịch của từ 葺理 trong tiếng Việt
葺理
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
葺理 (Động từ)
【qì lǐ】
01
Sửa chữa, tu sửa (đồ vật, công trình); Hán-Việt: 'khứ lý'/'khâu lý' (nhớ liên tưởng tới chỉnh sửa đồ cũ)
1.修理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sửa chữa, tu bổ (sửa sang cho ngay ngắn, chỉnh đốn lại)
2.整治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葺理
qì
葺
lǐ
理
Các từ liên quan
葺屋
葺捕
葺治
葺缮
葺袭
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
