Bản dịch của từ 蒁 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

shù
01

Tên một loại cỏ, dễ nhớ như 'cỏ thục' mượt mà.

草名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo các nhà thảo dược đời Đường, Tống Trung Quốc, 'thục' là tên gọi chung cho các thân rễ phình to của cây họ gừng như ngải thuật, uất kim, nghệ.

中国唐、宋本草学家称姜科植物莪术、郁金、姜黄等的肥厚根茎为“蒁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蒁
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤC】
Các biến thể:
荗, 𦮠
Hình thái radical:
⿱,艹,述
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨一丨丿乚丶丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép