Bản dịch của từ 蒋冯阎战争 trong tiếng Việt
蒋冯阎战争
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | j | iang | thanh hỏi |
蒋冯阎战争 (Danh từ)
【jiǎng féng yán zhàn zhēng】
01
Cuộc đại chiến giữa các quân阀 (Tưởng/Phùng/Diệm) năm 1929–1930 ở Trung Nguyên, gọi là 'Trung Nguyên Đại chiến' hoặc 'Tưởng–Phùng–Diệm chiến tranh'; một cuộc nội chiến lớn trong Quốc dân Đảng làm suy yếu lực lượng phản đối Tưởng Giới Thạch.
国民党新军阀的一次大混战。1929年,蒋介石为建立独裁统治加紧排除异己,引起各地方军阀强烈不满。1930年3月,阎锡山、冯玉祥、李宗仁三派军阀共同反蒋,推阎锡山为中华民国陆海空军总司令。参战双方的兵力各有六、七十万人。5月初,两军在商丘、许昌、济南、长沙一带展开大战。因战线地处中原地区,故又称“中原大战”。蒋采取军事打击和金钱收买的办法,削弱和分化了反蒋力量。9月18日,张学良发出拥蒋通电,派兵入关进取平津。阎、李部队分别败退山西和广西。11月4日,阎、冯通电辞职,所部被收编。这次军阀大战,双方共伤亡三十多万人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒋冯阎战争
jiǎng
蒋
féng
冯
yán
阎
zhàn
战
zhēng
争
Các từ liên quan
蒋仁
蒋介石
蒋光鼐
蒋厉
蒋士铨
冯依
阎亲
阎伍
阎君
阎妖
阎妻
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【TƯỞNG】
- Các biến thể:
- 蔣
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,将
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一丨ノフ丶一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
講
傋
獎
塂
奨
䁰
㢡
顜
耩
讲
槳
蔣
葑
苹
苃
艿
莫
茷
䔜
藃
芦
莏
藭
䒣
䂰
掔
犍
䐈
痘
晴
䐋
飯
㟭
罤
𠌤
揖
蒋公
蒋介石
蒋雯丽
蒋经国
蒋纬国
蒋士铨
蒋桂战争
