Bản dịch của từ 蒙公 trong tiếng Việt
蒙公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měng | ㄇㄥˊ | m | eng | thanh sắc |
Mēng | ㄇㄥ | m | eng | thanh ngang |
蒙公 (Danh từ)
【méng gōng】
01
Mông Công — tên gọi tôn xưng của tướng nhà Tần Mông Tiền (蒙恬),người đã dẫn quân dẹp Hung Nô, thu hồi Hà Nam và tham gia xây thành dài (Vạn Lý Trường Thành).
1.指秦名将蒙恬。曾率兵三十万人击退匈奴,收河南地,并筑长城。
Ví dụ
02
2.即旄头骑。古代皇帝仪仗中一种先驱的骑兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒙公
méng
蒙
gōng
公
Các từ liên quan
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【Měng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄥˇ】【MÔNG】
- Các biến thể:
- 濛, 𦿢, 𣉭, 𠐁, 冡, 䝉, 矇, 靀
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,冡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掹
矇
擝
儚
萌
懞
顭
庬
䴌
靀
蕄
鯍
䙩
盟
䑃
冡
锰
蟒
勐
瞢
䁅
黽
懵
鼆
猛
錳
蠓
葴
蒞
葈
䕣
蒂
蕅
藸
䒜
䓃
莬
莖
葛
綀
溢
禖
禈
勣
䪳
㮓
腛
蛖
硼
經
㱭
启蒙
承蒙
蒙蔽
蒙古
蒙眬
蒙受
蒙蒙
蒙圈
内蒙
蒙面
蒙骗
发蒙
坑蒙
蒙事
灰蒙蒙
蒙族
