Bản dịch của từ 蒙拾 trong tiếng Việt

蒙拾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

Mēng

ㄇㄥmengthanh ngang

蒙拾 (Danh từ)

méng shí
01

(Thuật ngữ tựa sách cũ) trích hoặc nhặt từ hoặc bài thơ, với ý thức khiêm nhường; tên sách thường đề cập đến các đoạn trích rải rác của bản thảo hoặc chú thích (ví dụ: "Hoa và cỏ" đề cập đến các đoạn trích rải rác về hoa và bài thơ).

南朝梁刘勰《文心雕龙.辩骚》:“才高者菀其鸿裁,中巧者猎其艳辞……童蒙者拾其香草。”后因称摘取文词为“蒙拾”,常用作书名,含有自谦之意。如清代王士禛有《花草蒙拾》﹑王士禄有《读史蒙拾》﹑杭世骏有《汉书蒙拾》﹑《后汉书蒙拾》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒙拾

méng

shí

Các từ liên quan

蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
蒙
Bính âm:
【Měng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄥˇ】【MÔNG】
Các biến thể:
濛, 𦿢, 𣉭, 𠐁, 冡, 䝉, 矇, 靀
Hình thái radical:
⿱,艹,冡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép