Bản dịch của từ 蒙稚 trong tiếng Việt
蒙稚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měng | ㄇㄥˊ | m | eng | thanh sắc |
Mēng | ㄇㄥ | m | eng | thanh ngang |
蒙稚 (Tính từ)
【méng zhì】
01
(tiếng Trung cổ) Sự thiếu hiểu biết, tính trẻ con hoặc non nớt; còn được gọi là "Mengzhao", thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả tuổi trẻ hoặc thiếu kinh nghiệm
1.亦作“蒙穉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngây thơ, non nớt, thiếu hiểu biết (thường chỉ suy nghĩ hoặc hành vi còn trẻ con)
2.幼稚无知。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒙稚
méng
蒙
zhì
稚
Các từ liên quan
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
稚乳
稚交
稚俗
稚儿
稚免
- Bính âm:
- 【Měng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄥˇ】【MÔNG】
- Các biến thể:
- 濛, 𦿢, 𣉭, 𠐁, 冡, 䝉, 矇, 靀
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,冡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掹
矇
擝
儚
萌
懞
顭
庬
䴌
靀
蕄
鯍
䙩
盟
䑃
冡
锰
蟒
勐
瞢
䁅
黽
懵
鼆
猛
錳
蠓
葴
蒞
葈
䕣
蒂
蕅
藸
䒜
䓃
莬
莖
葛
綀
溢
禖
禈
勣
䪳
㮓
腛
蛖
硼
經
㱭
启蒙
承蒙
蒙蔽
蒙古
蒙眬
蒙受
蒙蒙
蒙圈
内蒙
蒙面
蒙骗
发蒙
坑蒙
蒙事
灰蒙蒙
蒙族
