Bản dịch của từ 蒙罗维亚 trong tiếng Việt

蒙罗维亚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

Mēng

ㄇㄥmengthanh ngang

蒙罗维亚 (Danh từ)

méng luó wéi yà
01

Thủ đô và cảng lớn của Liberia ở Tây Phi (Monrovia). Trung tâm kinh tế, văn hóa và giao thông; có sân bay quốc tế, tinh luyện dầu, cao su, xưởng cưa; từng là cảng tự do.

利比里亚首都和西非重要港口。人口130万(1996年)。全国经济、文化、交通中心。有炼油、橡胶、锯木等工业。公路网中心。有国际航空站。为自由港。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒙罗维亚

méng

luó

wéi

Các từ liên quan

蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
蒙
Bính âm:
【Měng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄥˇ】【MÔNG】
Các biến thể:
濛, 𦿢, 𣉭, 𠐁, 冡, 䝉, 矇, 靀
Hình thái radical:
⿱,艹,冡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép