Bản dịch của từ 蒙面丧心 trong tiếng Việt

蒙面丧心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

Mēng

ㄇㄥmengthanh ngang

蒙面丧心 (Tính từ)

méng miàn sàng xīn
01

Vô liêm sỉ, che đậy lương tâm, làm điều ác không kiềm chế (nghĩa đen: che mặt, đánh mất lương tâm)

蒙:包,遮蔽。遮起脸面,不讲良心。比喻厚颜无耻,伤天害理。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒙面丧心

méng

miàn

sàng

xīn

Các từ liên quan

蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
蒙
Bính âm:
【Měng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄥˇ】【MÔNG】
Các biến thể:
濛, 𦿢, 𣉭, 𠐁, 冡, 䝉, 矇, 靀
Hình thái radical:
⿱,艹,冡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép