Bản dịch của từ 蒞 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Đến, tới nơi (như câu '考中度衷以蒞之' nghĩa là đến để quản lý, chăm sóc dân)

同“莅”。《國語•周語上》:“是故祓除其心,以和惠民,考中度衷以蒞之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蒞
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LÌ】
Hình thái radical:
⿱,艹,涖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一ノ丨丶一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép