Bản dịch của từ 蒲璧 trong tiếng Việt
蒲璧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pú | ㄆㄨˊ | p | u | thanh sắc |
蒲璧 (Danh từ)
【pú bì】
01
Một loại 'bích' thời cổ khắc hoa văn giống cây thùy bút (香蒲) trên mặt; là tín vật biểu thị tước vị (một loại đĩa tín vật bằng ngọc/gốm có hoa văn)
古代一种上面刻有香蒲状花纹的璧。是表示爵位的一种信物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒲璧
pú
蒲
bì
璧
Các từ liên quan
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
- Bính âm:
- 【pú】【ㄆㄨˊ】【BỒ】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,浦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙸
獛
䑑
葡
䗱
穙
酺
捗
䈻
仆
僕
濮
蓷
蕧
蒞
茪
萔
䕄
萁
莟
葊
蓍
荺
落
滝
尲
筢
㨝
䅗
犐
辑
缚
腭
㻦
䠺
睔
蒲桃
蒲扇
菖蒲
蒲团
蒲瓜
蒲草
蒲节
蒲包
蒲甘
蒲菜
