Bản dịch của từ 蒲艾 trong tiếng Việt

蒲艾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨˊputhanh sắc

蒲艾 (Danh từ)

pú ài
01

Chỉ hai loài cây thuốc: 菖蒲 (thạch phụ/chẳng phu) và 艾草 (ngải cứu); thường nhắc đến trong văn hóa dân gian, lễ hội (ví dụ dùng để trừ tà, xông hơi).

菖蒲与艾草。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒲艾

ài

Các từ liên quan

蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
艾人
艾发
艾发衰容
艾命
蒲
Bính âm:
【pú】【ㄆㄨˊ】【BỒ】
Hình thái radical:
⿱,艹,浦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép