Bản dịch của từ 蒲衣 trong tiếng Việt

蒲衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨˊputhanh sắc

蒲衣 (Danh từ)

pú yī
01

Áo làm bằng cây (cỏ lau/ lau sậy) — trang phục thô sơ từ vật liệu cỏ, thường dùng trong văn cổ

1.用蒲草编的衣服。

Ví dụ
02

Pu Yi: Tên huyền thoại của một vị hiền triết cổ xưa, thường được dùng để chỉ một vị thánh hoặc hiền nhân cổ đại (có thể ghi là tên cổ).

2.传说中的上古贤人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒲衣

Các từ liên quan

蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
衣不兼彩
衣不兼采
蒲
Bính âm:
【pú】【ㄆㄨˊ】【BỒ】
Hình thái radical:
⿱,艹,浦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép