Bản dịch của từ 蒲车 trong tiếng Việt

蒲车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨˊputhanh sắc

蒲车 (Danh từ)

pú chē
01

Xe có bánh xe bọc cỏ bồ; để khỏi cán đè cây cỏ. ◇Sử Kí 史記: Cổ giả phong thiện vi bồ xa; ố thương san chi thổ thạch thảo mộc 古者封禪為蒲車; 惡傷山之土石草木 (Phong thiện thư 封禪書) Người xưa đi phong thiện (tế trời và núi sông) dùng xe có bánh xe bọc cỏ bồ; vì không muốn làm thương tổn cây cỏ đất đá trên núi.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒲车

chē

蒲
Bính âm:
【pú】【ㄆㄨˊ】【BỒ】
Hình thái radical:
⿱,艹,浦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép