Bản dịch của từ 蒸汽机车 trong tiếng Việt
蒸汽机车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
蒸汽机车 (Danh từ)
【zhēng qì jī chē】
01
Đầu máy hơi nước — loại đầu máy xe lửa dùng hơi nước làm động lực; gồm nồi hơi, máy hơi, khung gầm và xe chở than, nước. (Hán-Việt: chưng khí cơ xa)
以蒸汽机产生动力,通过摇杆和连杆装置驱动车轮的热力机车。由锅炉、汽机、车架、走行部、制动装置和煤水车等组成。结构较简单,维修容易,但热效率较低。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒸汽机车
zhēng
蒸
qì
汽
jī
机
chē
车
Các từ liên quan
蒸人
蒸作铺
蒸发
蒸发皿
蒸壤
汽划子
汽化
汽化器
汽化热
汽暖
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
车两
车主
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【CHƯNG】
- Các biến thể:
- 𩟘, 烝, 䒱, 𦲶
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,烝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
征
筝
争
崢
埩
鉦
掙
聇
睜
怔
䋊
䋫
䓆
菐
菠
荾
薷
萤
萔
菦
蔌
䕎
䕸
茌
煺
𠌺
裟
瘐
楀
禀
𠍐
溵
嫌
𠍵
稗
賂
蒸发
蒸腾
清蒸
蒸汽
汗蒸
蒸饺
熏蒸
蒸笼
蒸气
蒸馏
