Bản dịch của từ 蒸汽过热 trong tiếng Việt

蒸汽过热

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

蒸汽过热 (Danh từ)

zhēng qì guò rè
01

Làm nóng già hơi nước (Nhà máy điện); Hơi nước quá nhiệt

指的是蒸汽的温度超过了其饱和温度,通常用于工业和工程领域。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒸汽过热

zhēng

guò

蒸
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【CHƯNG】
Các biến thể:
𩟘, 烝, 䒱, 𦲶
Hình thái radical:
⿱,艹,烝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép