Bản dịch của từ 蒸薪 trong tiếng Việt
蒸薪
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
蒸薪 (Động từ)
【zhēng xīn】
01
Củi; gỗ khô dùng làm lửa (củi đun, chất đốt) — Hán-Việt: chưng/tính từ gợi nhớ 'chưng (蒸) +薪(củi)'.
1.木柴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đốt củi; lấy củi đốt lửa (chủ yếu nói hành động thiêu đốt củi để nhóm lửa).
2.烧柴火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒸薪
zhēng
蒸
xīn
薪
Các từ liên quan
蒸人
蒸作铺
蒸发
蒸发皿
蒸壤
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【CHƯNG】
- Các biến thể:
- 𩟘, 烝, 䒱, 𦲶
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,烝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
征
筝
争
崢
埩
鉦
掙
聇
睜
怔
䋊
䋫
䓆
菐
菠
荾
薷
萤
萔
菦
蔌
䕎
䕸
茌
煺
𠌺
裟
瘐
楀
禀
𠍐
溵
嫌
𠍵
稗
賂
蒸发
蒸腾
清蒸
蒸汽
汗蒸
蒸饺
熏蒸
蒸笼
蒸气
蒸馏
