Bản dịch của từ 蒸馏塔 trong tiếng Việt

蒸馏塔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

蒸馏塔 (Danh từ)

zhēng liú tǎ
01

Cây đồng; tháp cất rượu; Tháp chưng cất

一种用于分离液体混合物中不同成分的设备,通过加热和冷却的过程实现分离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tháp chưng cất

蒸馏塔是稀有金属钛等材料及其合金材料制造的化工设备具有强度高、韧性大、耐高温、耐腐蚀、比重轻等特性;因此被广泛应用与化工、石油化工、冶金、轻工、纺织、制碱、制药、农药、电镀、电子等领域。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒸馏塔

zhēng

liú

蒸
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【CHƯNG】
Các biến thể:
𩟘, 烝, 䒱, 𦲶
Hình thái radical:
⿱,艹,烝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép