Bản dịch của từ 蒿莱 trong tiếng Việt

蒿莱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hāo

ㄏㄠhaothanh ngang

蒿莱 (Danh từ)

hāo lái
01

Cỏ dại (những loại cỏ hoang như ); chỉ tình trạng có đầy cỏ dại

蒿、莱,皆野草名。蒿莱指杂草。。后汉书.卷八十一.独行传.向栩传:「及到官,略不视文书,舍中生蒿莱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tàn phế, suy vong; cảnh suy sụp (nghĩa bóng, chỉ chí khí, sức mạnh đã tàn như cỏ dại mọc um tùm)

衰竭。。南唐.李煜.浪淘沙.往事只堪哀词:「金锁已沉埋,壮气蒿莱!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cỏ dại, cây bụi ở đồng ruộng (khoảng đất hoang, ven ruộng); chỗ mọc cỏ dày (theo văn cổ)

田野。。文选.张华.鹪鹩赋.序:「鹪鹩,小鸟也。生于蒿莱之间,长于藩蓠之下。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒿莱

hāo

lái

蒿
Bính âm:
【hāo】【ㄏㄠ】【HAO】
Các biến thể:
𦿣, 稾
Hình thái radical:
⿱,艹,高
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép