Bản dịch của từ 蓄菜 trong tiếng Việt

蓄菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

蓄菜 (Danh từ)

xù cài
01

Loại rau phơi khô để dành; rau tích trữ; rau để dành

用于储存和保存的蔬菜,通常在冬季或不适合种植的季节食用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓄菜

cài

Các từ liên quan

蓄储
蓄养
蓄内
蓄发
蓄墒
菜农
菜刀
蓄
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【SÚC】
Các biến thể:
𧁖, 𧁃, 𦿤, 稸, 畜
Hình thái radical:
⿱,艹,畜
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép