Bản dịch của từ 蓋 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từLiên từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

ㄍㄜˇgethanh hỏi

(Danh từ)

gài
01

(Hình thanh) Vật phủ lên bằng cỏ lau hoặc cây đước (như nón lá, mái tranh)

(形聲。從艸,盍(hé)聲。本義:用蘆葦或茅草編成的覆蓋物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấm phủ bằng cỏ lau, che chắn mưa nắng như mái tranh

苫,用茅草編成的遮蓋物,可以蔽體或覆屋頂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cái dù che mưa nắng, như chiếc ô

雨傘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mái che trên xe ngựa, giống như tấm bạt che nắng mưa

車篷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nắp đậy các loại bình, hộp, như nắp ấm, nắp hộp

容器的蓋子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Cái cày nhỏ dùng để cào đất, dụng cụ nông nghiệp

耮。一種整地的農具。如:蓋磨(即耮。平整土地的農具)

Ví dụ
07

Cánh cửa, bộ phận cửa (cánh cửa)

通「闔」(hé)。門扇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

gài
01

Che phủ, đậy lên, bao phủ (như đậy nắp, che mưa)

遮蔽;掩蓋;引申爲概括

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vượt trội, hơn hẳn, xuất sắc (như công đức vượt trội)

引申爲勝過、超出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xây dựng, dựng lên (như xây nhà mới)

建造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gây hại, làm tổn thương, giết hại

通「害」(hài)。傷害,殺害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đóng, khép lại (như đóng cửa)

通「闔」。關閉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Liên từ)

gài
01

Bởi vì, do vì (dùng để giải thích nguyên nhân)

因爲,由於

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ dùng để mở đầu câu, mang sắc thái nhấn mạnh hoặc chú ý (ô, à)

發語詞

Ví dụ

(Trạng từ)

gài
01

Khoảng chừng, có lẽ, đại khái (dùng để đoán định)

表示推測,相當於「大約」、「大概」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhưng, tuy nhiên (dùng để chuyển ý)

卻,則

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phiên âm khác của chữ '' (hé)

通「盍」(hé)

Ví dụ
04

Cái gì, tại sao (dùng trong câu hỏi)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tại sao không (dùng trong câu hỏi đề nghị)

何不

Ví dụ
06

Xem thêm cách đọc khác gě

另見gě

Ví dụ
蓋
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI】
Các biến thể:
𤇙, 葢, 盖
Hình thái radical:
⿱,艹,盍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨一フ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép