Bản dịch của từ 蓖麻油 trong tiếng Việt
蓖麻油
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
蓖麻油 (Danh từ)
【bì má yóu】
01
Dầu ta; dầu thầu dầu; Một loại dầu thực vật được chiết xuất từ hạt thầu dầu, thường được sử dụng trong y học và mỹ phẩm.
一种从蓖麻种子提取的植物油,常用于医药和化妆品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓖麻油
bì
蓖
má
麻
yóu
油
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
- Các biến thể:
- 𦶰, 𦶃, 𦳈, 萆, 萞
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,囟,比
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨フノ丶一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祕
弻
䁹
鐴
避
愊
币
㕭
稫
鄨
坒
壁
蘕
藭
䔷
菕
蓋
葟
荁
蘥
芤
葖
艻
蕣
搳
阗
蓓
暊
蒩
稝
勣
蓢
楱
嗕
廈
雸
蓖麻
蓖麻油
蓖麻籽
蓖麻毒素
