Bản dịch của từ 蓖麻蚕 trong tiếng Việt

蓖麻蚕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

蓖麻蚕 (Danh từ)

bì má cán
01

Tằm ăn lá thầu dầu; tằm thầu dầu

昆虫,卵灰白色,幼虫因品种不同而有多种颜色,吃蓖麻的叶子幼虫吐的丝可以做纺织原料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓖麻蚕

cán

蓖
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
𦶰, 𦶃, 𦳈, 萆, 萞
Hình thái radical:
⿳,艹,囟,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨フノ丶一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép