Bản dịch của từ 蓝单 trong tiếng Việt
蓝单
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
蓝单 (Danh từ)
【lán dān】
01
(Kỳ thi cũ) Danh sách các hình phạt đối với việc bị loại khỏi kỳ thi tiếp theo do giấy tờ không đạt yêu cầu hoặc bị làm hỏng; thường được gọi là "danh sách loại trừ" được viết bằng bút xanh. Nó có thể được coi là "danh sách thua cuộc được đánh dấu màu xanh".
古代乡试共考三场,考生的文卷如写作不合程式,或有污损,就被取消次一场入场的资格,宣布这种处分的名单,是用蓝笔写的,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓝单
lán
蓝
dān
单
Các từ liên quan
蓝关
蓝图
蓝婆
蓝宝石
蓝尹
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAM】
- Các biến thể:
- 藍, 𦾐
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,监
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灆
籣
阑
拦
褴
㳕
镧
䆾
谰
蘭
㔋
幱
蓊
菎
蘏
䕨
蘰
蓹
薞
蘗
茢
苗
著
蘊
蒕
䅙
䝱
㙟
羣
滨
嫈
楯
飾
㜊
椿
𠍗
蓝色
蓝莓
蓝球
蔚蓝
蓝牙
蓝图
蓝领
蓝靛
蓝天
湛蓝
