Bản dịch của từ 蓝尾酒 trong tiếng Việt
蓝尾酒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
蓝尾酒 (Danh từ)
【lán wěi jiǔ】
01
Từ dùng chỉ phong tục uống rượu theo vòng trong thời Đường, khi đến lượt cuối cùng gọi là ‘rượu đuôi xanh’ (蓝尾酒).
1.唐代饮宴时,轮流斟饮,至末坐,称“蓝尾酒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rượu Tửu Tô, loại rượu truyền thống dùng trong dịp Tết, có vị đậm đà, gợi nhớ hương vị cổ truyền.
2.谓即屠苏酒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓝尾酒
lán
蓝
wěi
尾
jiǔ
酒
Các từ liên quan
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAM】
- Các biến thể:
- 藍, 𦾐
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,监
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灆
籣
阑
拦
褴
㳕
镧
䆾
谰
蘭
㔋
幱
蓊
菎
蘏
䕨
蘰
蓹
薞
蘗
茢
苗
著
蘊
蒕
䅙
䝱
㙟
羣
滨
嫈
楯
飾
㜊
椿
𠍗
蓝色
蓝莓
蓝球
蔚蓝
蓝牙
蓝图
蓝领
蓝靛
蓝天
湛蓝
