Bản dịch của từ 蓝田人 trong tiếng Việt

蓝田人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

蓝田人 (Danh từ)

lán tián rén
01

Người vượn cổ đại được phát hiện ở huyện Lam Điền, Thiểm Tây, có niên đại khoảng 650.000–800.000 năm trước, là hóa thạch người nguyên thủy và công cụ đá cũ.

又称“蓝田猿人”。早期猿人化石。1963-1964年在陕西省蓝田县发现头骨化石一具、上下颌骨化石各一具和牙齿化石十多枚。其绝对年代为距今65-80万年。同时还发掘出多种打制石器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓝田人

lán

tián

rén

Các từ liên quan

蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
田丁
田七
田业
田中
田中义一
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
蓝
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAM】
Các biến thể:
藍, 𦾐
Hình thái radical:
⿱,艹,监
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép