Bản dịch của từ 蓝田猿人 trong tiếng Việt
蓝田猿人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
蓝田猿人 (Danh từ)
【lán tián yuán rén】
01
Người vượn Lam Điền (là một trong những giống vượn người ở Trung Quốc, sống cách hơn sáu mươi vạn năm, di tích hoá thạch được phát hiện vào năm 1963, ở Lam Điền thuộc Thiểm Tây Trung Quốc)
中国猿人的一种,大约生活在80 多万年以前,化石在1963年发现于陕西蓝田的公王岭。也叫蓝田人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓝田猿人
lán
蓝
tián
田
yuán
猿
rén
人
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAM】
- Các biến thể:
- 藍, 𦾐
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,监
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灆
籣
阑
拦
褴
㳕
镧
䆾
谰
蘭
㔋
幱
蓊
菎
蘏
䕨
蘰
蓹
薞
蘗
茢
苗
著
蘊
蒕
䅙
䝱
㙟
羣
滨
嫈
楯
飾
㜊
椿
𠍗
蓝色
蓝莓
蓝球
蔚蓝
蓝牙
蓝图
蓝领
蓝靛
蓝天
湛蓝
