Bản dịch của từ 蓝田生玉 trong tiếng Việt

蓝田生玉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

蓝田生玉 (Thành ngữ)

lán tián shēng yù
01

Câu thành ngữ chỉ người con giỏi, thông minh xuất phát từ người cha hiền tài, lấy hình ảnh vùng đất Lantian nổi tiếng về ngọc quý để ví dụ.

蓝田:地名,在陕西省,古时蓝田出产美玉。旧时比喻贤父生贤子。

Ví dụ
02

Câu thành ngữ chỉ người tài giỏi, phẩm chất quý giá tự nhiên sinh ra, không phải giả tạo; ví như ngọc sinh ra từ đất tốt (Lâm Điền sinh ngọc).

孙权见而奇之,谓其父瑾曰:“蓝田生玉,真不虚也。”——《三国志·诸葛恪传》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓝田生玉

lán

tián

shēng

Các từ liên quan

蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
田丁
田七
田业
田中
田中义一
生一
生三
生上起下
生不逢场
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
蓝
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAM】
Các biến thể:
藍, 𦾐
Hình thái radical:
⿱,艹,监
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép