Bản dịch của từ 蓝田种玉 trong tiếng Việt

蓝田种玉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

蓝田种玉 (Thành ngữ)

lán tián zhòng yù
01

Ngụ ý chỉ đôi nam nữ được kết duyên đẹp, tình cảm hòa hợp, hôn nhân viên mãn như ý.

原指杨伯雍在蓝田的无终山种出玉来,得到美好的婚配。后用来比喻男女获得了称心如意的美好姻缘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓝田种玉

lán

tián

zhǒng

Các từ liên quan

蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
田丁
田七
田业
田中
田中义一
种五生
种人
种众
种佃
种作
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
蓝
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAM】
Các biến thể:
藍, 𦾐
Hình thái radical:
⿱,艹,监
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép