Bản dịch của từ 蓝脚蟹 trong tiếng Việt

蓝脚蟹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

蓝脚蟹 (Danh từ)

lán jiǎo xiè
01

Ghẹ xanh; Cua chân xanh; Cua có chân màu xanh

蓝脚蟹是一种海洋生物,因其特有的蓝色脚而得名。它们通常生活在温暖的海域,肉质鲜美,常被用作食材。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓝脚蟹

lán

jiǎo

xiè

蓝
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAM】
Các biến thể:
藍, 𦾐
Hình thái radical:
⿱,艹,监
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép