Bản dịch của từ 蓦路人 trong tiếng Việt

蓦路人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

蓦路人 (Danh từ)

mò lù rén
01

Người lạ trên đường; người không quen biết (tình cờ gặp trên đường). '' dùng như '' (lạ).

陌路人。指路上碰到的不相识的人。蓦,用同“陌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓦路人

rén

Các từ liên quan

蓦地
蓦地里
蓦头
蓦山溪
蓦忽
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
蓦
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,莫,马
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶フフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép