Bản dịch của từ 蓬心蒿目 trong tiếng Việt

蓬心蒿目

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

蓬心蒿目 (Tính từ)

péng xīn hāo mù
01

Tâm như tấm áo bay trong gió, mắt mờ như khói ngải cứu. Mô tả không có ý kiến ​​độc lập, có đầu óc bốc đồng và có tầm nhìn bối rối.

心似飞蓬随风乱舞,眼若蒿烟迷矇恍惚。形容内心没有主见,现眼迷惑不清。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓬心蒿目

péng

xīn

hāo

Các từ liên quan

蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
蒿子
蒿子秆儿
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
蓬
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BỒNG】
Các biến thể:
𣟀, 𦿪, 莑, 纄, 鑝
Hình thái radical:
⿱,艹,逢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép