Bản dịch của từ 蓬瀛 trong tiếng Việt
蓬瀛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
蓬瀛 (Danh từ)
【péng yíng】
01
Tên gọi các núi thần tiên: Penglai (蓬莱) và Yingzhou (瀛洲) — nơi cư ngụ của tiên, cũng chỉ chung là cảnh tiên cảnh thoại, thiên đường huyền ảo.
蓬莱和瀛洲。神山名,相传为仙人所居之处。亦泛指仙境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓬瀛
péng
蓬
yíng
瀛
Các từ liên quan
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
瀛仙
瀛台
瀛国
瀛坞
瀛壖
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BỒNG】
- Các biến thể:
- 𣟀, 𦿪, 莑, 纄, 鑝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,逢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倗
痭
髼
篣
篷
莑
棚
淜
彭
鬔
韸
纄
蒐
藁
荞
菢
蔷
䓿
苺
蕗
䕉
茱
薇
菞
㟶
䢥
筨
𠍟
鉎
㮜
詹
歲
慏
䚈
碆
䐤
蓬勃
蓬松
蓬莱
蓬盖
蓬蓬
蓬乱
蓬蒿
加蓬
蓬荜
斗蓬
