Bản dịch của từ 蓬生麻中,不扶而直 trong tiếng Việt
蓬生麻中,不扶而直
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
蓬生麻中,不扶而直 (Thành ngữ)
【péng shēng má zhōng , bù fú ér zhí】
01
Gần mực thì đen; gần đèn thì rạng; Cỏ mọc trong cỏ dại, không cần nâng đỡ mà vẫn thẳng
这句话比喻在良好的环境中成长的人,能够自然而然地茁壮成长。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓬生麻中,不扶而直
péng
蓬
shēng
生
má
麻
zhōng
中
,
不
bù
扶
fú
而
ér
直
Các từ liên quan
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
生一
生三
生上起下
生不逢场
麻亮
麻仁
中丁
中上
中下
中不溜
中专
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
扶东倒西
扶丞
而上
而下
而且
而乃
而亦
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BỒNG】
- Các biến thể:
- 𣟀, 𦿪, 莑, 纄, 鑝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,逢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倗
痭
髼
篣
篷
莑
棚
淜
彭
鬔
韸
纄
蒐
藁
荞
菢
蔷
䓿
苺
蕗
䕉
茱
薇
菞
㟶
䢥
筨
𠍟
鉎
㮜
詹
歲
慏
䚈
碆
䐤
蓬勃
蓬松
蓬莱
蓬盖
蓬蓬
蓬乱
蓬蒿
加蓬
蓬荜
斗蓬
