Bản dịch của từ 蓬蔂 trong tiếng Việt

蓬蔂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

蓬蔂 (Danh từ)

péng léi
01

Từ cổ: '蓬蔂' = 蓬累”,常指草木繁茂纠缠或杂乱的状态古书用语),可理解 là 'cành lá um tùm, rậm rạp' hoặc 'rối rắm, quấn lấy nhau'.

1.同“蓬累”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một loài thực vật (cùng nghĩa với 蓬虆) — cây cỏ dại/hoa cỏ họ hoa dại (tên thực vật cổ).

2.即蓬虆。植物名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓬蔂

péng

léi

Các từ liên quan

蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
蓬
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BỒNG】
Các biến thể:
𣟀, 𦿪, 莑, 纄, 鑝
Hình thái radical:
⿱,艹,逢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép