Bản dịch của từ 蓼科 trong tiếng Việt
蓼科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
Liǎo | ㄌㄧㄠˇ | l | iao | thanh hỏi |
蓼科 (Danh từ)
【liǎo kē】
01
Họ Rau răm/ họ rau mạch (một họ thực vật hai lá mầm, chủ yếu là cây cỏ, vài loài bụi; lá mọc so le; hoa nhỏ; quả là quả hạch hoặc quả khô), ví dụ: 蓼蓝(蓼屬植物,可作染料 hoặc ăn用)
为双子叶植物之一科,草本,少数为灌木。叶互生,极少数对生或轮生,叶柄常扩大包茎,特称托叶鞘。花形小,整齐,果实为坚果或瘦果。主要生于北半球温带。可供食用或做染料。如蓼蓝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓼科
liǎo
蓼
kē
科
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 𦾷, 蓼
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,翏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄦
憭
釕
繆
鄝
䑠
钌
爎
燎
爒
䩍
了
剹
摝
勠
蹗
䩮
蔍
㦇
䎼
祿
鵱
六
樚
蔛
莂
䕡
葘
葞
䓠
芑
荞
茲
䕛
荖
蕏
滼
貋
獡
蜠
漱
髨
獔
僴
蔟
䞬
褞
輍
蓼蓝
水蓼
