Bản dịch của từ 蓼花 trong tiếng Việt
蓼花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
Liǎo | ㄌㄧㄠˇ | l | iao | thanh hỏi |
蓼花 (Danh từ)
【liǎo huā】
01
Hoa của cây liễu (蓼) — hoa nhỏ mọc ven bờ, thường thấy trong văn thơ cổ (hình ảnh dân dã, ven đê)
蓼的花朵。。唐.柳宗元.田家诗三首之三:「蓼花被堤岸,陂水寒更绿。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Món bánh chiên làm từ bột nếp, ruột rỗng, bên ngoài phủ lớp đường (giống bánh kẹo chiên có vỏ giòn và đường áo).
用糯米面炸成的食物,中空,外有糖衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓼花
liǎo
蓼
huā
花
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 𦾷, 蓼
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,翏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄦
憭
釕
繆
鄝
䑠
钌
爎
燎
爒
䩍
了
剹
摝
勠
蹗
䩮
蔍
㦇
䎼
祿
鵱
六
樚
蔛
莂
䕡
葘
葞
䓠
芑
荞
茲
䕛
荖
蕏
滼
貋
獡
蜠
漱
髨
獔
僴
蔟
䞬
褞
輍
蓼蓝
水蓼
