Bản dịch của từ 蓼萧 trong tiếng Việt

蓼萧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

Liǎo

ㄌㄧㄠˇliaothanh hỏi

蓼萧 (Danh từ)

liǎo xiāo
01

Một thành ngữ cổ chỉ ân huệ của vua/chúa lan rộng khắp nơi (ân đức trải khắp bốn bể) — Hán Việt: Liễu Tiêu; dùng để chỉ ân huệ, phúc ân công khai, rải rộng.

《诗.小雅.蓼萧序》:“《蓼萧》,泽及四海也。”《左传.襄公二十六年》:“国景子相齐侯,赋《蓼萧》。”杜预注:“《蓼萧》,《诗.小雅》,言太平泽及远,若露之在萧,以喻晋君恩泽及诸侯。”后因以“蓼萧”指君王的恩泽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蓼萧

liǎo

xiāo

Các từ liên quan

蓼扰
蓼莪
蓼蓝
萧丘
萧何
萧何律
蓼
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
𦾷, 蓼
Hình thái radical:
⿱,艹,翏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép