Bản dịch của từ 蔓花生 trong tiếng Việt

蔓花生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

Mán

ㄇㄢˊmanthanh sắc

蔓花生 (Danh từ)

màn huā shēng
01

Cỏ lạc; cỏ lạc tiên

蔓花生(学名:Arachis duranensis Krapov. & W.C.Greg.)是豆科,落花生属多年生草本植物,全株散生有小绒毛,高可达15厘米,匍匐生长;茎为蔓性,偶数羽状复叶互生,有小托叶,叶片倒卵形,全缘,晚上会闭合。花腋生,蝶形金黄色,花柄较长,花量多;旗瓣近圆形,翼瓣长圆形,龙骨瓣内弯,花药二型,长短互生,子房近无柄,花柱细长,开花后结荚果,荚果长桃形,果实易分散,难采收。春季至秋季开花。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蔓花生

màn

huā

shēng

蔓
Bính âm:
【wàn】【ㄇㄢˋ, ㄨㄢˋ】【MAN, MẠN】
Các biến thể:
𦽦, 曼
Hình thái radical:
⿱,艹,曼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép