Bản dịch của từ 蔔 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bo

ㄅㄛˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

bo
01

Củ cải (蘿蔔), còn gọi là củ cải trắng, là loại rau củ có củ to, mọng nước, thường dùng trong bữa ăn hàng ngày và thuốc Đông y (dễ nhớ vì 'bạc' gần âm với 'bắp', cũng là phần củ của cây).

〔蘿蔔〕又名“蘆菔”、“萊菔”。十字花科。一年生或二年生草本。肉质直根呈圆锥、圆球、长圆锥、扁圆等形,肥厚多肉。叶大,花白或浅色。子可入药。《爾雅•釋草》 “葖,蘆萉”宋邢昺疏:“今謂之蘿蔔是也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蔔
Bính âm:
【bo】【ㄅㄛˊ】【BẠC】
Các biến thể:
卜, 菔, 𧘹
Hình thái radical:
⿱,艹,匐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ一丨フ一丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép