Chông; như 'chông gai'. (Danh) Chung quỳ 蔠葵 loài cây leo; lá và thân mềm; lá hình tròn hoặc hình trứng; mùa thu nở hoa vàng tía; trái chín nhừ tím đen; lá non ăn được. §Còn gọi là lạc quỳ 落葵.
Ví dụ
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Hình thái radical:
⿱艹終
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フフ丶丶丶丶ノフ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép