Cùng nghĩa với chữ “樧”, chỉ loại quả dùng làm gia vị hoặc thuốc, như quả 茱萸 (cây đinh hương), ví dụ: “苏蔱紫姜” (một loại gia vị màu tím). (Dễ nhớ: 蔱 như “sa” trong “sa mạc” nhưng là quả thơm, ăn được)
同“樧”,食茱萸:“苏~紫姜。”
Ví dụ
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SA】
Các biến thể:
樧
Hình thái radical:
⿱,艹,殺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿丶一丨丿乚丶丿乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép