Bản dịch của từ 蕁 trong tiếng Việt
蕁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
蕁 (Danh từ)
【qián】
01
〔~麻〕① Cây gai nhiều năm, lá hình trứng mọc đối, hoa nhỏ tụ thành chùm, thân và lá có lông nhỏ, khi chạm vào da gây ngứa râm ran; thân cây lấy sợi làm nguyên liệu dệt vải hoặc làm dây thừng (giống như cây gai trong vườn nhà, nhớ câu 'gai tiền ngứa da');② Sợi từ thân cây này
〔~麻〕①多年生草本植物,葉卵形,對生,開穗狀小花,莖、葉生細毛,皮膚接觸時會引起刺痛,莖皮纖維可以做紡織原料,亦可做麻繩;②這種植物的莖皮纖維
Ví dụ
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
- Các biến thể:
- 𧂇, 𧁘, 荨
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,尋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艸
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨乚一一一丨一丨乚一一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亁
黚
䖍
濳
朁
箝
乹
榩
墘
炶
䋮
騚
桪
偱
畃
姰
洵
眴
咰
㯠
攳
㜄
荨
浔
䓏
蘯
蒩
蓼
藺
䕹
苃
芐
萅
蘭
茅
蘱
䰻
瘤
諔
澜
鋀
㩍
蝻
樅
潲
䡟
䵊
篅
