Bản dịch của từ 蕃兵 trong tiếng Việt

蕃兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

蕃兵 (Danh từ)

fān bīng
01

Quân lính biên phòng thời nhà Tống, chủ yếu là người dân tộc thiểu số được tuyển mộ để bảo vệ vùng biên giới.

宋代在边境地区招募少数民族组成的边境守军。蕃,通“番”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃兵

fān

bīng

Các từ liên quan

蕃乐
蕃人
蕃匠
蕃华
蕃卫
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
蕃
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
䮳, 番, 𧂵
Hình thái radical:
⿱,艹,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép