Bản dịch của từ 蕃学 trong tiếng Việt

蕃学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

蕃学 (Danh từ)

fān xué
01

Trường học thời Tống dành cho người ngoại quốc hoặc dân tộc thiểu số học tập.

1.蕃,通“番”。宋朝所设供外族或异国人读书的学校。

Ví dụ
02

Trường học do nước Tây Hạ thời Tống sáng lập, nơi đào tạo học sinh.

2.蕃,通“番”。谓宋代西夏国创建的学校。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃学

fān

xué

Các từ liên quan

蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
蕃
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
䮳, 番, 𧂵
Hình thái radical:
⿱,艹,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép