Bản dịch của từ 蕃客 trong tiếng Việt

蕃客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

蕃客 (Danh từ)

fān kè
01

Từ cổ dùng để chỉ khách thương nước ngoài, người nước ngoài đến giao thương hoặc du lịch, thường là dân ở vùng biên giới hoặc nước ngoài.

古代对外国商旅的泛称。蕃,通“番”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃客

fān

Các từ liên quan

蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
客丁
客中
客串
客主
客乡
蕃
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
䮳, 番, 𧂵
Hình thái radical:
⿱,艹,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép