Bản dịch của từ 蕃戎 trong tiếng Việt

蕃戎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

蕃戎 (Danh từ)

fān róng
01

Tên gọi chung của các bộ tộc ở biên giới phía Tây Bắc nước ta thời xưa, thường mang nghĩa “dân ngoài” hay “người man”.

我国古代对西北边境各族的统称。蕃,通“番”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃戎

fān

róng

Các từ liên quan

蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
蕃
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
䮳, 番, 𧂵
Hình thái radical:
⿱,艹,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép