Bản dịch của từ 蕃王 trong tiếng Việt

蕃王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

蕃王 (Danh từ)

fān wáng
01

Vua hoặc chúa phong kiến được phân phong chủ yếu ở vùng biên giới (tức ‘phản’ hoặc ‘phân’ được dùng thay ‘’).

1.封建王朝分封的侯王。蕃,通“藩”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tước hiệu chung chỉ vua hoặc thủ lĩnh của các dân tộc ngoài nước, dân tộc man di trong lịch sử cổ đại

2.古代对外族或异国首领的泛称。蕃,通“番”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃王

fān

wáng

Các từ liên quan

蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
王不留行
王世子
王业
蕃
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
䮳, 番, 𧂵
Hình thái radical:
⿱,艹,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép