Bản dịch của từ 蕃臣 trong tiếng Việt

蕃臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

蕃臣 (Danh từ)

fān chén
01

Quan đại thần, người đứng đầu trong các bề tôi thân cận của vua, như một lớp bảo vệ vững chắc (藩屏之臣).

藩屏之臣;大臣。蕃,通“藩”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃臣

fān

chén

Các từ liên quan

蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
蕃
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
䮳, 番, 𧂵
Hình thái radical:
⿱,艹,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép