Bản dịch của từ 蕃薯 trong tiếng Việt

蕃薯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

蕃薯 (Danh từ)

fān shǔ
01

Khoai lang, một loại củ ngọt, thường dùng làm món ăn hoặc nguyên liệu nấu nướng.

即甘薯。蕃,通“番”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃薯

fān

shǔ

Các từ liên quan

蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
薯芋类蔬菜
薯药
薯莨
薯莨绸
薯蓣
蕃
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
䮳, 番, 𧂵
Hình thái radical:
⿱,艹,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép