Bản dịch của từ 蕃长 trong tiếng Việt
蕃长
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fān | ㄈㄢ | f | an | thanh ngang |
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
蕃长 (Danh từ)
【fān zhǎng】
01
Người đứng đầu, quản lý khu vực cư trú của thương nhân nước ngoài (thời nhà Đường, Tống tại Quảng Châu, Dương Châu).
唐宋时广州﹑扬州等地外商入口贸易,设蕃坊以供聚居,其掌理公务者,名曰“蕃长”。蕃,通“番”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕃长
fān
蕃
zhǎng
长
Các từ liên quan
蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
- Bính âm:
- 【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
- Các biến thể:
- 䮳, 番, 𧂵
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,番
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
笲
柉
籵
蹯
䀀
䪤
䪛
膰
釩
䀟
舧
蠜
䓏
茮
蘔
莰
蔌
藬
艺
蒗
䕂
菶
䒬
蕣
諆
熨
䴰
瞎
蕪
磃
歶
鲬
誻
㬖
蕒
曏
蕃茄
蕃息
蕃衍
蕃育
蕃荔枝
蕃薯叶
蕃石榴
蕃茄炒蛋
蕃息
蕃衍
